Van CKD FWB41-8-7-D2C-2
Mr. Viet:
Danh mục: Stock khoThẻ: CKD FWB41, FWB41-8-7-D2C-2, khi nen ckd, Van CKDThương hiệu: CKD
Tổng quan
Dòng FWB của CKD là loại van điện từ điều khiển trực tiếp (direct acting), thường là 2 cổng (2-port), chuyên dùng cho nước (water / fluid control).
FWB series được thiết kế để chịu môi trường ăn mòn cao, vật liệu chống ăn mòn được sử dụng để tăng độ bền trong việc điều khiển nước hoặc các chất lỏng trung tính.
Gần đây, dòng FWB / FWG được CKD công bố là ngừng sản xuất kể từ 28/12/2023; thay thế bằng dòng FFB / FFG. (tức FWB là mô hình đã bị dừng)
Đặc điểm & cấu tạo
Một số đặc điểm chung của dòng FWB:
Cấu trúc hoạt động trực tiếp (direct acting) — nghĩa là cuộn solenoid tác động trực tiếp lên piston đóng / mở.
Khả năng chịu ăn mòn cao — vật liệu cấu thành van được chọn chống gỉ và chống hóa chất để phù hợp với môi trường nước hoặc chất lỏng.
Cuộn coil tiêu thụ điện năng thấp (low-wattage) — giúp giảm tiêu hao năng lượng khi van đóng mở nhiều lần.
Kích thước thân (width) khoảng 34 mm cho dòng FWB41, tương ứng với hoặcifice và cổng kết nối kích thước tương ứng (φ4, 5, 7, 10 mm) và ren cổng như Rc 1/4, 3/8, 1/2.
Có các loại Normally Closed (NC) hoặc Normally Open (NO) tuỳ biến.
Có khả năng chịu áp lực (withstand) cao hơn so với áp lực làm việc bình thường, để đảm bảo an toàn trong trường hợp áp suất tăng.
Nội thất gồm piston, thân van, gioăng kín, các bộ phận chịu mòn và dẫn hướng để đảm bảo độ kín và tuổi thọ cao.
Thông số tiêu biểu
Dưới đây là các thông số điển hình cho dòng FWB / FWB41 (bao gồm các biến thể) mà bạn có thể dùng làm tham chiếu:
| Thông số | Giá trị tiêu biểu / dải | Ghi chú |
|---|---|---|
| Loại van | 2 cổng, direct acting | Kiểu van điện từ điều khiển trực tiếp |
| Kích thước thân | ~ 34 mm (FWB41) | Tương ứng kích cỡ “41” trong mã |
| Orifice | φ4, φ5, φ7, φ10 mm | Tuỳ biến mã con trong FWB41 series |
| Cổng kết nối | Rc 1/4, 3/8, 1/2 | Lựa chọn theo mã con |
| Áp suất làm việc | từ 0 đến khoảng 0,6-0,7 MPa | Khi sử dụng trong môi trường nước / dịch lỏng |
| Áp suất chịu | cao hơn áp suất làm việc (ví dụ ~1,5 MPa hoặc theo catalog) | Đảm bảo an toàn khi áp lực tăng vượt |
| Nhiệt độ môi chất / môi trường | khoảng 0 ~ 60 °C hoặc theo loại gioăng thích hợp | Không hoạt động nếu đóng băng hoặc quá nóng |
| Rò ghế van (Seat leakage) | rất thấp | Đảm bảo khi van đóng, gần như không rò |
| Kiểu van mặc định | NC (Normally Closed) hoặc NO (Normally Open) | Tuỳ theo chọn mã D2C / D2CSB / D2C-2 v.v |
| Vật liệu | Thân chống ăn mòn, kim loại & vật liệu chống gỉ | Để phù hợp với môi trường nước |
Ứng dụng
Van FWB41-8-7-D2C-2 (và các van FWB tương tự) thường được dùng trong các ứng dụng như:
Hệ thống điều khiển nước: mở / đóng dòng chảy nước trong thiết bị xử lý nước, bơm, chiller, máy làm mát, máy lọc.
Thiết bị y tế / phân tích: trong các máy xử lý hóa chất, máy xét nghiệm, thiết bị phân tích môi trường, nơi cần van chịu ăn mòn và hoạt động nhỏ gọn.
Hệ thống xử lý hóa chất nhẹ hoặc dung dịch trung tính: nơi van phải tiếp xúc với chất lỏng ăn mòn nhẹ, cần vật liệu chống gỉ.
Ứng dụng công nghiệp nhỏ, hệ thống làm lạnh / làm mát: khi cần van điện từ để điều khiển dòng nước lạnh.
Công nghiệp thực phẩm / nước uống / xử lý nước nếu các con dấu và vật liệu đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh và ăn mòn.














