Van tiết lưu Festo GRLA, GRLZ One-way flow control valve
Mr. Viet:
Danh mục: Van tiết lưuThẻ: Festo GRLA, Festo GRLZ, GRLZThương hiệu: FESTO
Tổng quan về sản phẩm Festo GRLA và GRLZ:
Festo GRLA và GRLZ là van tiết lưu một chiều được sử dụng để điều chỉnh tốc độ của xi lanh khí nén trong cả hành trình tiến và lùi. Chức năng tiết lưu hoạt động bằng cách hạn chế lưu lượng khí nén theo hướng khí xả hoặc khí cấp tùy theo yêu cầu. Chức năng một chiều (non-return) hoạt động theo hướng ngược lại, cho phép khí nén lưu thông tự do theo một chiều và bị chặn theo chiều còn lại.
Đặc điểm chung của GRLA và GRLZ:
- Chức năng: Điều khiển lưu lượng một chiều (tiết lưu theo một hướng, thông khí tự do theo hướng ngược lại).
- Ứng dụng: Điều chỉnh tốc độ piston của xi lanh khí nén tác động đơn hoặc tác động kép.
- Vật liệu: Có các tùy chọn vật liệu polyme, kim loại hoặc thép không gỉ, phù hợp với nhiều môi trường làm việc.
- Thiết kế: Dạng tiêu chuẩn, mini và inline với các dải lưu lượng khác nhau.
- Kết nối: Có các tùy chọn kết nối ren (đầu đực hoặc đầu cái) hoặc kết nối nhanh (push-in). Một số model có cả hai loại kết nối.
- Điều chỉnh: Lưu lượng có thể được điều chỉnh bằng vít đầu rãnh hoặc núm vặn khía.
Điểm khác biệt chính giữa GRLA và GRLZ:
- GRLA: Thường được sử dụng để tiết lưu khí xả. Điều này có nghĩa là nó kiểm soát tốc độ rút của piston bằng cách điều chỉnh lượng khí thoát ra từ xi lanh. Khí cấp sẽ đi vào xi lanh một cách tự do.
- GRLZ: Thường được sử dụng để tiết lưu khí cấp. Trong trường hợp này, nó kiểm soát tốc độ tiến của piston bằng cách điều chỉnh lượng khí đi vào xi lanh. Khí xả sẽ thoát ra một cách tự do.
Lợi ích khi sử dụng van tiết lưu một chiều Festo GRLA/GRLZ:
- Điều khiển tốc độ chính xác: Giúp hệ thống khí nén hoạt động trơn tru và ổn định.
- Độ bền cao: Vật liệu chất lượng đảm bảo tuổi thọ lâu dài.
- Lắp đặt dễ dàng: Với nhiều tùy chọn kết nối, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
- Điều chỉnh đơn giản: Dễ dàng cài đặt tốc độ mong muốn.
- Linh hoạt: Có nhiều kích thước và cấu hình để lựa chọn cho từng nhu cầu cụ thể.
Thông số kỹ thuật
Chức năng van:
GRxA (ví dụ: GRLA): Điều chỉnh luồng khí xả.
GRxZ (ví dụ: GRLZ): Điều chỉnh luồng khí cấp.
Lưu lượng:
Tùy vào từng model, lưu lượng danh định (theo chiều tiết lưu) dao động từ khoảng 95 lít/phút đến 610 lít/phút.
Ví dụ:
GRLZ-M5-B: 95 lít/phút
GRLZ-1/8-B: 340 lít/phút
GRLZ-1/4-B: 610 lít/phút
Kết nối khí:
Kết nối ren: M3, M5, G1/8, G1/4, G3/8, G1/2.
Kết nối đẩy nhanh (push-in): 3, 4, 6, 8, 10, 12 mm.
Cơ chế điều chỉnh:
Có các tùy chọn vít điều chỉnh dạng khe, dạng khía hoặc lục giác chìm để điều chỉnh chính xác lưu lượng.
Điều kiện làm việc:
Áp suất vận hành: 0.2 đến 10 bar.
Nhiệt độ môi trường và môi chất: -10°C đến +60°C.
Phù hợp với môi trường phòng sạch (Class 4 theo ISO 14644-1).
Một số mẫu có thể dùng trong vùng nguy hiểm (ATEX zone 1, 2, 21, 22).
Vật liệu chế tạo:
Vỏ: Hợp kim kẽm đúc hoặc nhôm.
Gioăng: NBR.
Vít điều chỉnh: Đồng thau.
Đầu nối quay: Hợp kim kẽm.
Tuân thủ RoHS, không gây ảnh hưởng đến sơn (chống PWIS).
| Part No. | Type | Description |
| 193137 | GRLA-M5-QS-3-D | Van tiết lưu một chiều, ren M5, đầu nối QS-3 |
| 193138 | GRLA-M5-QS-4-D | Van tiết lưu một chiều, ren M5, đầu nối QS-4 |
| 193139 | GRLA-M5-QS-6-D | Van tiết lưu một chiều, ren M5, đầu nối QS-6 |
| 193142 | GRLA-1/8-QS-3-D | Van tiết lưu một chiều, ren G1/8, đầu nối QS-3 |
| 193143 | GRLA-1/8-QS-4-D | Van tiết lưu một chiều, ren G1/8, đầu nối QS-4 |
| 193144 | GRLA-1/8-QS-6-D | Van tiết lưu một chiều, ren G1/8, đầu nối QS-6 |
| 193145 | GRLA-1/8-QS-8-D | Van tiết lưu một chiều, ren G1/8, đầu nối QS-8 |
| 193146 | GRLA-1/4-QS-6-D | Van tiết lưu một chiều, ren G1/4, đầu nối QS-6 |
| 193147 | GRLA-1/4-QS-8-D | Van tiết lưu một chiều, ren G1/4, đầu nối QS-8 |
| 193148 | GRLA-1/4-QS-10-D | Van tiết lưu một chiều, ren G1/4, đầu nối QS-10 |
| 193149 | GRLA-3/8-QS-6-D | Van tiết lưu một chiều, ren G3/8, đầu nối QS-6 |
| 193150 | GRLA-3/8-QS-8-D | Van tiết lưu một chiều, ren G3/8, đầu nối QS-8 |
| 193151 | GRLA-3/8-QS-10-D | Van tiết lưu một chiều, ren G3/8, đầu nối QS-10 |
| 193152 | GRLA-1/2-QS-12-D | Van tiết lưu một chiều, ren G1/2, đầu nối QS-12 |
| 151175 | GRLA-1/4-B | Van tiết lưu một chiều, ren G1/4 – ren G1/4 |
| 151160 | GRLA-M5-B | Van tiết lưu một chiều, ren M5 – ren M5 |
| 151161 | GRLA-M5-PK-3-B | Van tiết lưu một chiều, ren M5 – đầu nối PK-3 |
| 151165 | GRLA-1/8-B | Van tiết lưu một chiều, ren G1/8 – ren G1/8 |
| 151166 | GRLA-1/8-PK-3-B | Van tiết lưu một chiều, ren G1/8 – đầu nối PK-3 |
| 151178 | GRLA-3/8-B | Van tiết lưu một chiều, ren G3/8 – ren G3/8 |
| 151179 | GRLA-1/2-B | Van tiết lưu một chiều, ren G1/2 – ren G1/2 |
| 151180 | GRLA-3/4-B | Van tiết lưu một chiều, ren G3/4 – ren G3/4 |
| 193153 | GRLZ-M5-QS-3-D | Van tiết lưu một chiều (cấp), ren M5, đầu nối QS-3 |
| 193154 | GRLZ-M5-QS-4-D | Van tiết lưu một chiều (cấp), ren M5, đầu nối QS-4 |
| 193155 | GRLZ-M5-QS-6-D | Van tiết lưu một chiều (cấp), ren M5, đầu nối QS-6 |
| 193156 | GRLZ-1/8-QS-3-D | Van tiết lưu một chiều (cấp), ren G1/8, đầu nối QS-3 |
| 193157 | GRLZ-1/8-QS-4-D | Van tiết lưu một chiều (cấp), ren G1/8, đầu nối QS-4 |
| 193158 | GRLZ-1/8-QS-6-D | Van tiết lưu một chiều (cấp), ren G1/8, đầu nối QS-6 |
| 193159 | GRLZ-1/8-QS-8-D | Van tiết lưu một chiều (cấp), ren G1/8, đầu nối QS-8 |
| 151198 | GRLZ-1/4-B | Van tiết lưu một chiều (cấp), ren G1/4 – ren G1/4 |
| 151183 | GRLZ-M5-B | Van tiết lưu một chiều (cấp), ren M5 – ren M5 |
| 151188 | GRLZ-1/8-B | Van tiết lưu một chiều (cấp), ren G1/8 – ren G1/8 |



